Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大夫

dàifu HSK3

Nghĩa

bác sĩ, thầy thuốc (cách gọi trong khẩu ngữ) 名

“王大夫,我最近总是头疼。”
Wáng dàifu, wǒ zuìjìn zǒngshì tóuténg.
Bác sĩ Vương ơi, dạo này tôi hay bị đau đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...