律师
lǜshī HSK4
Nghĩa
luật sư
名
“他大学毕业以后当了一名律师。”
Tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le yì míng lǜshī.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy trở thành một luật sư.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他大学毕业以后当了一名律师。”
Tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le yì míng lǜshī.Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy trở thành một luật sư.
Đang tải...