Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

及时

jíshí HSK3

Nghĩa

kịp thời, đúng lúc; không chậm trễ, ngay lúc cần 形

“有问题要及时跟老师说。”
Yǒu wèntí yào jíshí gēn lǎoshī shuō.
Có vấn đề gì thì phải nói ngay với thầy cô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...