Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

专门

zhuānmén HSK3

Nghĩa

chuyên, chuyên môn; cố ý, đặc biệt (làm việc gì đó) 副

“他专门从上海来看我。”
Tā zhuānmén cóng Shànghǎi lái kàn wǒ.
Anh ấy đặc biệt từ Thượng Hải đến thăm tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...