Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内

nèi HSK3

Nghĩa

bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内) 名

“请在三天内把作业交给老师。”
Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...