内
nèi HSK3
Nghĩa
bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内)
名
“请在三天内把作业交给老师。”
Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.