Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指

zhǐ HSK3

Nghĩa

chỉ, trỏ (bằng ngón tay); ám chỉ, nói đến; ngón tay 动

“他指着地图告诉我怎么走。”
Tā zhǐzhe dìtú gàosu wǒ zěnme zǒu.
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa bảo tôi đi thế nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...