Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

记者

jìzhě HSK3

Nghĩa

nhà báo, phóng viên 名

“那位记者正在采访我们的校长。”
Nà wèi jìzhě zhèngzài cǎifǎng wǒmen de xiàozhǎng.
Vị phóng viên đó đang phỏng vấn hiệu trưởng trường tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...