本来
běnlái HSK3
Nghĩa
vốn dĩ, ban đầu (nhưng về sau đã thay đổi); vốn có
副/形
“我本来想去旅行,可是突然要加班。”
Wǒ běnlái xiǎng qù lǚxíng, kěshì tūrán yào jiābān.Ban đầu tôi định đi du lịch, nhưng đột nhiên phải tăng ca.