Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本来

běnlái HSK3

Nghĩa

vốn dĩ, ban đầu (nhưng về sau đã thay đổi); vốn có 副/形

“我本来想去旅行,可是突然要加班。”
Wǒ běnlái xiǎng qù lǚxíng, kěshì tūrán yào jiābān.
Ban đầu tôi định đi du lịch, nhưng đột nhiên phải tăng ca.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...