断
duàn HSK3
Nghĩa
đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc)
动
“刚才网络断了,我没收到你的信息。”
Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.