Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

断

duàn HSK3

Nghĩa

đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc) 动

“刚才网络断了,我没收到你的信息。”
Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.
Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...