Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

台

tái HSK3

Nghĩa

(lượng từ dùng cho máy móc, thiết bị: một cái máy tính, một chiếc tivi); bục, đài, sân khấu 量

“我昨天买了一台新电脑。”
Wǒ zuótiān mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Hôm qua tôi vừa mua một cái máy tính mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...