台
tái HSK3
Nghĩa
(lượng từ dùng cho máy móc, thiết bị: một cái máy tính, một chiếc tivi); bục, đài, sân khấu
量
“我昨天买了一台新电脑。”
Wǒ zuótiān mǎi le yì tái xīn diànnǎo.Hôm qua tôi vừa mua một cái máy tính mới.