Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

千万

qiānwàn HSK3

Nghĩa

nhất định, nhất thiết phải (nhấn mạnh lời dặn dò, thường đi với 别/不要); (số từ) mười triệu, vô số 副

“开车的时候千万别看手机。”
Kāichē de shíhou qiānwàn bié kàn shǒujī.
Lúc lái xe nhất định đừng xem điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...