千万
qiānwàn HSK3
Nghĩa
nhất định, nhất thiết phải (nhấn mạnh lời dặn dò, thường đi với 别/不要); (số từ) mười triệu, vô số
副
“开车的时候千万别看手机。”
Kāichē de shíhou qiānwàn bié kàn shǒujī.Lúc lái xe nhất định đừng xem điện thoại.