Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

其次

qícì HSK3

Nghĩa

thứ hai là, tiếp theo là (thường dùng sau 首先); thứ yếu 代

“首先要注意安全,其次才是速度。”
Shǒuxiān yào zhùyì ānquán, qícì cái shì sùdù.
Trước hết phải chú ý an toàn, sau đó mới tính đến tốc độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...