Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

连

lián HSK3

Nghĩa

ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau 介

“他忙得连饭都没吃。”
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...