连
lián HSK3
Nghĩa
ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau
介
“他忙得连饭都没吃。”
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn.