首先
shǒuxiān HSK3
Nghĩa
trước tiên, đầu tiên (dùng nêu ý thứ nhất, thường đi với 然后, 其次)
副
“首先介绍一下自己,然后再谈工作经验。”
Shǒuxiān jièshào yíxià zìjǐ, ránhòu zài tán gōngzuò jīngyàn.Trước tiên hãy giới thiệu bản thân, sau đó mới nói về kinh nghiệm làm việc.