Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

首先

shǒuxiān HSK3

Nghĩa

trước tiên, đầu tiên (dùng nêu ý thứ nhất, thường đi với 然后, 其次) 副

“首先介绍一下自己,然后再谈工作经验。”
Shǒuxiān jièshào yíxià zìjǐ, ránhòu zài tán gōngzuò jīngyàn.
Trước tiên hãy giới thiệu bản thân, sau đó mới nói về kinh nghiệm làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...