Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

职业

zhíyè HSK3

Nghĩa

nghề nghiệp; chuyên nghiệp 名

“选择职业的时候,兴趣也很重要。”
Xuǎnzé zhíyè de shíhou, xìngqù yě hěn zhòngyào.
Khi chọn nghề nghiệp, sở thích cũng rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...