镜子
jìngzi HSK4
Nghĩa
cái gương
名
“她每天出门前都要照照镜子。”
Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她每天出门前都要照照镜子。”
Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
Đang tải...