Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

往往

wǎngwǎng HSK3

Nghĩa

thường thường, thường hay (chỉ quy luật đã xảy ra trong quá khứ, không dùng cho việc tương lai) 副

“他周末往往在家看书。”
Tā zhōumò wǎngwǎng zài jiā kàn shū.
Cuối tuần anh ấy thường ở nhà đọc sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...