往往
wǎngwǎng HSK3
Nghĩa
thường thường, thường hay (chỉ quy luật đã xảy ra trong quá khứ, không dùng cho việc tương lai)
副
“他周末往往在家看书。”
Tā zhōumò wǎngwǎng zài jiā kàn shū.Cuối tuần anh ấy thường ở nhà đọc sách.