Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缺点

quēdiǎn HSK3

Nghĩa

khuyết điểm, nhược điểm 名

“每个人都有自己的优点和缺点。”
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn hé quēdiǎn.
Ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...