彼此
bǐcǐ HSK5
Nghĩa
nhau, lẫn nhau, đôi bên
代
“我们做同事十年了,彼此都很了解。”
Wǒmen zuò tóngshì shí nián le, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.Chúng tôi làm đồng nghiệp mười năm rồi, hiểu nhau rất rõ.