届
jiè HSK5
Nghĩa
khóa, kỳ, lần (lượng từ dùng cho hội nghị, kỳ thi, khóa học tổ chức định kỳ); đến kỳ, đến hạn
量
“他是我们学校第十届毕业生中最优秀的一个。”
Tā shì wǒmen xuéxiào dì shí jiè bìyèshēng zhōng zuì yōuxiù de yí ge.Anh ấy là một trong những sinh viên xuất sắc nhất của khóa tốt nghiệp thứ mười trường tôi.