Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

频道

píndào HSK5

Nghĩa

kênh (truyền hình), kênh sóng 名

“他一回家就换到体育频道看比赛。”
Tā yì huí jiā jiù huàn dào tǐyù píndào kàn bǐsài.
Vừa về đến nhà là anh ấy chuyển sang kênh thể thao xem thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...