搞
gǎo HSK5
Nghĩa
làm, làm việc, lo liệu; xoay xở, kiếm được; gây ra, làm cho (khẩu ngữ, thay thế nhiều động từ)
动
“他搞了半天也没把电脑修好。”
Tā gǎo le bàntiān yě méi bǎ diànnǎo xiū hǎo.Anh ấy loay hoay cả buổi mà vẫn không sửa được máy tính.