Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搞

gǎo HSK5

Nghĩa

làm, làm việc, lo liệu; xoay xở, kiếm được; gây ra, làm cho (khẩu ngữ, thay thế nhiều động từ) 动

“他搞了半天也没把电脑修好。”
Tā gǎo le bàntiān yě méi bǎ diànnǎo xiū hǎo.
Anh ấy loay hoay cả buổi mà vẫn không sửa được máy tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...