丁
dīng HSK5
Nghĩa
miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh
名
“妈妈把土豆切成丁,用来炒鸡肉。”
Māma bǎ tǔdòu qiē chéng dīng, yòng lái chǎo jīròu.Mẹ thái khoai tây thành hạt lựu để xào với thịt gà.