Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丁

dīng HSK5

Nghĩa

miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh 名

“妈妈把土豆切成丁,用来炒鸡肉。”
Māma bǎ tǔdòu qiē chéng dīng, yòng lái chǎo jīròu.
Mẹ thái khoai tây thành hạt lựu để xào với thịt gà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...