Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缺乏

quēfá HSK5

Nghĩa

thiếu, thiếu thốn, không đủ 动

“他工作能力不错,就是缺乏经验。”
Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēfá jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu kinh nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...