缺乏
quēfá HSK5
Nghĩa
thiếu, thiếu thốn, không đủ
动
“他工作能力不错,就是缺乏经验。”
Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēfá jīngyàn.Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu kinh nghiệm.