Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

堆

duī HSK5

Nghĩa

đống (lượng từ chỉ vật xếp thành đống); (động) chất đống, chồng lên 量

“桌子上放着一堆没洗的碗。”
Zhuōzi shàng fàng zhe yì duī méi xǐ de wǎn.
Trên bàn để một đống bát chưa rửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...