Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指导

zhǐdǎo HSK3

Nghĩa

hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn 动

“在老师的指导下,我顺利完成了论文。”
Zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ shùnlì wánchéng le lùnwén.
Dưới sự hướng dẫn của thầy, tôi đã hoàn thành luận văn suôn sẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...