指导
zhǐdǎo HSK3
Nghĩa
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
动
“在老师的指导下,我顺利完成了论文。”
Zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ shùnlì wánchéng le lùnwén.Dưới sự hướng dẫn của thầy, tôi đã hoàn thành luận văn suôn sẻ.