Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

明确

míngquè HSK3

Nghĩa

rõ ràng, dứt khoát, minh bạch; làm rõ, xác định rõ 形

“你的目标要明确,这样才容易坚持。”
Nǐ de mùbiāo yào míngquè, zhèyàng cái róngyì jiānchí.
Mục tiêu của bạn phải rõ ràng, như vậy mới dễ kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...