Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

登记

dēngjì HSK4

Nghĩa

đăng ký, ghi tên vào sổ 动

“进入公司前请先在门口登记。”
Jìnrù gōngsī qián qǐng xiān zài ménkǒu dēngjì.
Trước khi vào công ty, xin hãy đăng ký ở cổng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...