弱
ruò HSK4
Nghĩa
yếu, yếu ớt; kém (hơn)
形
“她身体比较弱,冬天很容易感冒。”
Tā shēntǐ bǐjiào ruò, dōngtiān hěn róngyì gǎnmào.Cô ấy sức khỏe khá yếu, mùa đông rất dễ bị cảm.