Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弱

ruò HSK4

Nghĩa

yếu, yếu ớt; kém (hơn) 形

“她身体比较弱,冬天很容易感冒。”
Tā shēntǐ bǐjiào ruò, dōngtiān hěn róngyì gǎnmào.
Cô ấy sức khỏe khá yếu, mùa đông rất dễ bị cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...