Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

运气

yùnqi HSK4

Nghĩa

vận may, may mắn, số vận 名

“这次能找到这么好的工作,真是运气不错。”
Zhè cì néng zhǎodào zhème hǎo de gōngzuò, zhēnshì yùnqi búcuò.
Lần này tìm được công việc tốt như vậy, đúng là khá may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...