Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事物

shìwù HSK4

Nghĩa

sự vật, sự việc (nói chung) 名

“年轻人对新事物总是很好奇。”
Niánqīngrén duì xīn shìwù zǒngshì hěn hàoqí.
Người trẻ luôn tò mò với những sự vật mới mẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...