事物
shìwù HSK4
Nghĩa
sự vật, sự việc (nói chung)
名
“年轻人对新事物总是很好奇。”
Niánqīngrén duì xīn shìwù zǒngshì hěn hàoqí.Người trẻ luôn tò mò với những sự vật mới mẻ.