Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丑

chǒu HSK5

Nghĩa

xấu, xấu xí; khó coi, đáng xấu hổ 形

“这个杯子样子有点儿丑,但很好用。”
Zhège bēizi yàngzi yǒudiǎnr chǒu, dàn hěn hǎoyòng.
Cái cốc này trông hơi xấu nhưng dùng rất tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...