丑
chǒu HSK5
Nghĩa
xấu, xấu xí; khó coi, đáng xấu hổ
形
“这个杯子样子有点儿丑,但很好用。”
Zhège bēizi yàngzi yǒudiǎnr chǒu, dàn hěn hǎoyòng.Cái cốc này trông hơi xấu nhưng dùng rất tiện.