Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

建立

jiànlì HSK3

Nghĩa

thiết lập, xây dựng, thành lập 动

“两家公司建立了良好的合作关系。”
Liǎng jiā gōngsī jiànlìle liánghǎo de hézuò guānxi.
Hai công ty đã thiết lập quan hệ hợp tác tốt đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...