Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胜利

shènglì HSK3

Nghĩa

thắng lợi, giành chiến thắng; thành công 动

“经过三个小时的比赛,我们队终于胜利了。”
Jīngguò sān ge xiǎoshí de bǐsài, wǒmen duì zhōngyú shènglì le.
Sau ba tiếng thi đấu, đội chúng tôi cuối cùng cũng giành chiến thắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...