Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

观察

guānchá HSK3

Nghĩa

quan sát, theo dõi, xem xét 动

“他喜欢坐在窗边观察路上的行人。”
Tā xǐhuan zuò zài chuāng biān guānchá lù shàng de xíngrén.
Anh ấy thích ngồi bên cửa sổ quan sát người đi đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...