观察
guānchá HSK3
Nghĩa
quan sát, theo dõi, xem xét
动
“他喜欢坐在窗边观察路上的行人。”
Tā xǐhuan zuò zài chuāng biān guānchá lù shàng de xíngrén.Anh ấy thích ngồi bên cửa sổ quan sát người đi đường.