针对
zhēnduì HSK4
Nghĩa
nhắm vào, nhằm vào, dành cho (nêu đối tượng mà hành động hướng tới)
介/动
“这门课是针对零基础的学生开设的。”
Zhè mén kè shì zhēnduì líng jīchǔ de xuésheng kāishè de.Môn học này được mở ra dành riêng cho học viên mất gốc.