Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

针对

zhēnduì HSK4

Nghĩa

nhắm vào, nhằm vào, dành cho (nêu đối tượng mà hành động hướng tới) 介/动

“这门课是针对零基础的学生开设的。”
Zhè mén kè shì zhēnduì líng jīchǔ de xuésheng kāishè de.
Môn học này được mở ra dành riêng cho học viên mất gốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...