Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联合

liánhé HSK3

Nghĩa

liên hợp, liên kết, cùng chung sức 动

“两家公司联合开发了一款新产品。”
Liǎng jiā gōngsī liánhé kāifā le yì kuǎn xīn chǎnpǐn.
Hai công ty đã cùng nhau phát triển một sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...