不足
bùzú HSK5
Nghĩa
không đủ, thiếu; (danh) chỗ thiếu sót, hạn chế
形
“经验不足是他最大的问题。”
Jīngyàn bùzú shì tā zuì dà de wèntí.Thiếu kinh nghiệm là vấn đề lớn nhất của cậu ấy.