Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

玩具

wánjù HSK3

Nghĩa

đồ chơi 名

“孩子们玩完以后应该把玩具收拾好。”
Háizimen wán wán yǐhòu yīnggāi bǎ wánjù shōushi hǎo.
Bọn trẻ chơi xong thì nên dọn đồ chơi cho gọn gàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...