Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

补充

bǔchōng HSK3

Nghĩa

bổ sung, bù thêm; nói bổ sung thêm 动

“运动之后要及时补充水分。”
Yùndòng zhīhòu yào jíshí bǔchōng shuǐfèn.
Sau khi vận động phải bổ sung nước kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...