作为
zuòwéi HSK4
Nghĩa
với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ)
介
“作为一名老师,他非常关心学生。”
Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.