Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作为

zuòwéi HSK4

Nghĩa

với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ) 介

“作为一名老师,他非常关心学生。”
Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.
Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...