Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

项

xiàng HSK4

Nghĩa

hạng mục, khoản (lượng từ cho công việc, quy định, nhiệm vụ, kỷ lục) 量

“这项工作必须在月底以前完成。”
Zhè xiàng gōngzuò bìxū zài yuèdǐ yǐqián wánchéng.
Hạng mục công việc này phải hoàn thành trước cuối tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...