Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对象

duìxiàng HSK3

Nghĩa

đối tượng; người yêu, bạn đời (khẩu ngữ) 名

“这本书的读者对象主要是中学生。”
Zhè běn shū de dúzhě duìxiàng zhǔyào shì zhōngxuéshēng.
Đối tượng độc giả của cuốn sách này chủ yếu là học sinh trung học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...