充分
chōngfèn HSK4
Nghĩa
đầy đủ, thoả đáng; hết mức (充分利用: tận dụng triệt để)
形
“考试前他做了充分的准备。”
Kǎoshì qián tā zuòle chōngfèn de zhǔnbèi.Trước kỳ thi anh ấy đã chuẩn bị rất đầy đủ.