Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

充分

chōngfèn HSK4

Nghĩa

đầy đủ, thoả đáng; hết mức (充分利用: tận dụng triệt để) 形

“考试前他做了充分的准备。”
Kǎoshì qián tā zuòle chōngfèn de zhǔnbèi.
Trước kỳ thi anh ấy đã chuẩn bị rất đầy đủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...