Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

批准

pīzhǔn HSK3

Nghĩa

phê chuẩn, phê duyệt, chuẩn y 动

“我的请假申请已经被经理批准了。”
Wǒ de qǐngjià shēnqǐng yǐjīng bèi jīnglǐ pīzhǔn le.
Đơn xin nghỉ phép của tôi đã được quản lý phê duyệt rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...