Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

业务

yèwù HSK5

Nghĩa

nghiệp vụ, công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanh 名

“公司今年的主要业务是网上销售。”
Gōngsī jīnnián de zhǔyào yèwù shì wǎngshàng xiāoshòu.
Mảng kinh doanh chính của công ty năm nay là bán hàng trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...