Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摔

shuāi HSK5

Nghĩa

ngã, té; ném mạnh xuống; làm rơi vỡ 动

“路上很滑,你走慢点儿,小心摔倒。”
Lù shàng hěn huá, nǐ zǒu màn diǎnr, xiǎoxīn shuāidǎo.
Đường trơn lắm, cậu đi chậm thôi, coi chừng ngã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...