摔
shuāi HSK5
Nghĩa
ngã, té; ném mạnh xuống; làm rơi vỡ
动
“路上很滑,你走慢点儿,小心摔倒。”
Lù shàng hěn huá, nǐ zǒu màn diǎnr, xiǎoxīn shuāidǎo.Đường trơn lắm, cậu đi chậm thôi, coi chừng ngã.