Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

最初

zuìchū HSK4

Nghĩa

ban đầu, lúc đầu, thoạt đầu 名

“最初我不太喜欢这份工作,现在越做越有兴趣。”
Zuìchū wǒ bú tài xǐhuan zhè fèn gōngzuò, xiànzài yuè zuò yuè yǒu xìngqù.
Ban đầu tôi không thích công việc này lắm, giờ càng làm càng thấy hứng thú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...