Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

造成

zàochéng HSK3

Nghĩa

gây ra, tạo nên (thường là hậu quả xấu) 动

“这场大雨给交通造成了很大的影响。”
Zhè chǎng dàyǔ gěi jiāotōng zàochéng le hěn dà de yǐngxiǎng.
Trận mưa lớn này đã gây ảnh hưởng rất lớn đến giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...