必要
bìyào HSK3
Nghĩa
cần thiết, tất yếu
形
“我觉得没有必要为这件小事生气。”
Wǒ juéde méiyǒu bìyào wèi zhè jiàn xiǎo shì shēngqì.Tôi thấy không cần thiết phải tức giận vì chuyện nhỏ này.