Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

必要

bìyào HSK3

Nghĩa

cần thiết, tất yếu 形

“我觉得没有必要为这件小事生气。”
Wǒ juéde méiyǒu bìyào wèi zhè jiàn xiǎo shì shēngqì.
Tôi thấy không cần thiết phải tức giận vì chuyện nhỏ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...